Hotline
Mr.Cuong: 0776.304.316
Ms.Nhung: 0766.201.304
Thép không gỉ
Giá: Liên hệ
Inox 321 (hay thép không gỉ 321) là loại thép austenitic chứa thành phần chính là Crôm (18%), Niken (8%) và được ổn định hóa bằng Titan (Ti). Thành phần Titan giúp inox 321 chống được hiện tượng ăn mòn kẽ hạt khi làm việc ở nhiệt độ cao (450°C – 850°C), điều mà inox 304 khó đạt được.
Liên hệ ngay để nhận báo giá inox 321 mới nhất – Hàng CO-CQ đầy đủ, cắt theo yêu cầu, giao nhanh toàn quốc, giá cạnh tranh!
Mô tả chi tiết
Inox 321 là gì?
Inox 321 (hay thép không gỉ 321) là loại thép austenitic chứa thành phần chính là Crôm (18%), Niken (8%) và được ổn định hóa bằng Titan (Ti). Thành phần Titan giúp inox 321 chống được hiện tượng ăn mòn kẽ hạt khi làm việc ở nhiệt độ cao (450°C – 850°C), điều mà inox 304 khó đạt được.
Ưu điểm vượt trội của inox 321
-
Chịu nhiệt tốt – duy trì cơ tính ổn định tới 870°C.
-
Kháng ăn mòn cao – đặc biệt trong môi trường hóa chất, hơi nước nóng, khí thải.
-
Chống ăn mòn kẽ hạt – nhờ thành phần Titan, bền bỉ hơn inox 304 trong điều kiện nhiệt cao.
-
Gia công tốt – có thể hàn, uốn, cắt, tạo hình dễ dàng.
Những kiến thức cơ bản về inox 321 cho công nghiệp
- Inox 321 thuộc nhóm thép không gỉ austenitic – có từ tính rất thấp hoặc gần như không có.
- Thường được sử dụng trong lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn khí nóng, thiết bị hóa chất. Với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời của mình khi được tiếp xúc với nhiều loại hóa chất khác nhau. Inox có khả năng chống gỉ trong hầu hết ứng dụng của ngành kiến trúc, trong hầu hết các môi trường của quá trình chế biến thực phẩm và rất dễ vệ sinh. Ngoài ra, inox còn thể hiện khả năng chống ăn mòn của mình trong ngành dệt nhuộm và trong hầu hết các acid vô cơ.
- Đạt tiêu chuẩn ASTM A240, ASTM A312, JIS SUS321.
Tính chất nổi bật của inox 321
Thuộc dòng thép không gỉ Austenite nên loại inox 321 này có tính dẻo rất cao, giữ được độ dẻo ở nhiệt độ thấp, khả năng uốn, tạo hình, dễ dát mỏng và khi dát mỏng thì tiết kiệm được năng lượng, được sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực sản xuất các chi tiết. Đối với tất cả các phương pháp, kỹ thuật hàn trên khi gia công chế tạo đều được thực hiện rất tốt.
Thành phần inox 321 có các nguyên tố Cr, S, Ni. Giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ khi tiếp xúc với hóa chất. Ứng dụng trong ngành xây dựng, kiến trúc, công nghệ chế biến thực phẩm.
Loại inox này thích ứng với nhiệt độ thấp. Do có hàm lượng Ni giúp tránh được các hiện tượng giòn lạnh. Inox 321 thể hiện khả năng dẻo dai tuyệt vời khi được hạ đến nhiệt độ của khí hóa lỏng. Và người ta đã tìm thấy những ứng dụng tại nhiệt độ này.
Bên cạnh đó, inox 321 còn thích ứng ở nhiệt độ cao. Sử dụng tốt trong khoảng 425 – 860 độ C. Khả năng chống gỉ sét không liên tục tới 870 độ C và liên tục đến 925 độ C, nhiệt luyện khoảng 1010 – 1120 độ C và làm nguội nhanh chóng. Trong những trường hợp yêu cầu độ bền nhiệt cao, thì người ta yêu cầu vật liệu có hàm lượng carbon cao hơn.
Đây có thể được xem là loại vật liệu giúp cho các doanh nghiệp tối ưu hóa được chi phí sản xuất cũng như chi phí bảo hành. Sản phẩm này giúp cho việc kết nối các vật liệu được mượt mà, giảm thiểu các rủi ro về vỡ chi tiết, không phù hợp với môi trường sản xuất.
Cách nhận biết được inox 321
Với các ưu điểm đã nêu cùng độ sáng bóng, tương đối sạch không bị hoen gỉ. Nên giá thành của inox này trên thị trường là khá cao. Việc phân biệt bằng mắt thường khá khó. Cách thử inox tốt nhất là sử dụng axit hoặc thuốc thử chuyên dụng. Cụ thể: khi tác dụng với axit, inox này gần như không phản ứng gì, khi dùng thuốc thử chuyên dụng thì có màu xám.
Có một số loại thép không gỉ có tính chất vật lý khác nhau. Các tính chất từ của thép không gỉ rất phụ thuộc vào các nguyên tố được thêm vào hợp kim. Một dòng inox cơ bản có cấu trúc ferritic và có tính từ. Được hình thành từ sự bổ sung của Crom – nó có thể được làm cứng thông qua việc bổ sung Carbon, làm cho nó martensitic.
Tuy nhiên, thép không gỉ phổ biến nhất là austenit. Chúng có hàm lượng Crom cao hơn và Niken cũng được thêm vào khi gia công. Đây là Niken thay đổi cấu trúc vật lý của thép và làm cho nó về mặt lý thuyết không từ tính.
Inox 321 có chứa thành phần Crom (tối thiểu 18%) và Niken (tối thiểu 8%). Nó là một dòng thép austenit và chỉ đáp ứng một chút cho từ trường. Nó cũng chứa 18 – 20% Crom và 8 – 10.5% Niken, và số lượng nhỏ hơn một số yếu tố khác.
Thực tế là nó cũng phản ứng không đáng kể với từ trường. Có nghĩa là nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi một kim loại không từ tính. Nó cũng chứa một số yếu tố khác ở nồng độ khác nhau với phương pháp khác nhau.
Khi lựa chọn inox 321 cho doanh nghiệp, bạn cũng nên tìm kiếm những nhà cung cấp sản phẩm uy tín cung cấp đầy đủ giấy CO,CQ của lô hàng, hàng có tem nhãn của nhà sản xuất hoặc chạy chữ trên bề mặt tấm cuộn,... Điều này nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm và bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi khi lựa chọn những nhà cung cấp uy tín và chất lượng.
Kết luận
Inox 321 là lựa chọn hàng đầu khi cần chống ăn mòn ở nhiệt độ cao, độ bền cơ học tốt và khả năng gia công linh hoạt. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp từ chế tạo máy đến dầu khí.
Ứng dụng thực tế của inox 321
Inox 321 được ưa chuộng nhờ khả năng chịu nhiệt, kháng ăn mòn và chống ăn mòn kẽ hạt. Các ứng dụng nổi bật:
- Ngành công nghiệp nhiệt – lò hơi: chế tạo ống trao đổi nhiệt, ống dẫn khí nóng, ống khói công nghiệp.
- Ngành dầu khí: ống dẫn, bình chứa, thiết bị chưng cất, xử lý hóa chất.
- Ngành hóa chất: bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn axit nhẹ, môi trường có hơi nước nóng.
- Ngành hàng không – ô tô: chế tạo bộ phận chịu nhiệt trong động cơ và hệ thống xả.
- Ngành thực phẩm: sản xuất thiết bị nấu, hấp ở nhiệt độ cao.
Bảng giá inox 321 mới nhất
(Đơn giá VNĐ/kg – giá tham khảo, tùy thời điểm & số lượng)
|
Sản phẩm inox 321 |
Độ dày (mm) |
Khổ rộng/ĐK |
Tiêu chuẩn |
Đơn giá tham khảo |
|
Tấm inox 321 |
1.0 – 3.0 |
1220 x 2440 mm |
ASTM A240 |
125.000 – 165.000 |
|
Tấm inox 321 dày |
4.0 – 12.0 |
1220 x 2440 mm |
ASTM A240 |
170.000 – 240.000 |
|
Ống inox 321 hàn |
Ø21 – Ø114 |
1.0 – 3.0 |
ASTM A312/A554 |
150.000 – 260.000 |
|
Ống inox 321 đúc liền |
Ø21 – Ø219 |
2.0 – 5.0 |
ASTM A312 |
180.000 – 320.000 |
|
Cuộn inox 321 |
0.3 – 3.0 |
Khổ 1000 – 1500 mm |
ASTM A240 |
125.000 – 165.000 |
Lưu ý: Giá trên chưa gồm VAT & phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi số lượng lớn.
Câu hỏi & trả lời thường gặp về inox 321
Q1: Inox 321 có bền hơn inox 304 không?
A1: Về độ chịu nhiệt và chống ăn mòn kẽ hạt, inox 321 vượt trội hơn inox 304. Tuy nhiên, trong môi trường nhiệt độ thường, inox 304 phổ biến và rẻ hơn.
Q2: Inox 321 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
A2: Inox 321 có thể làm việc liên tục ở 870°C và ngắt quãng đến 925°C.
Q3: Inox 321 có dùng trong ngành thực phẩm được không?
A3: Có, inox 321 an toàn cho thực phẩm, đặc biệt trong các thiết bị hấp, nấu ở nhiệt độ cao.
Q4: Làm sao để phân biệt inox 321 và inox 304?
A4: Có thể dùng máy đo quang phổ để kiểm tra thành phần Titan (Ti) – chỉ inox 321 mới có.
Q5: Inox 321 có bị gỉ không?
A5: Trong môi trường khắc nghiệt hoặc axit mạnh, inox 321 vẫn có thể bị ăn mòn, nhưng chậm hơn nhiều so với thép thường.
Copyright © 2025 Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH KIM LOẠI CƯỜNG QUANG - Thiết kế và phát triển bởi P.A Việt Nam
Đang Online: 11 | Tổng lượt online: 3,509,972

Trang Chủ




























