Hotline
Mr.Cuong: 0776.304.316
Ms.Nhung: 0766.201.304
Thép không gỉ
Giá: Liên hệ
Inox Duplex là loại thép không gỉ hai pha (austenitic – ferritic), kết hợp ưu điểm của hai nhóm thép austenit và ferit, giúp cải thiện đáng kể độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu ứng suất. Duplex thường có thành phần chính gồm: Fe – Cr (khoảng 21–25%) – Ni (1.5–8%) – Mo (0.3–4%) – N (0.05–0.3%).
Mô tả chi tiết
INOX DUPLEX LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH – QUY CÁCH – ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Inox Duplex là gì?
Inox Duplex là loại thép không gỉ hai pha (austenitic – ferritic), kết hợp ưu điểm của hai nhóm thép austenit và ferit, giúp cải thiện đáng kể độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu ứng suất. Duplex thường có thành phần chính gồm: Fe – Cr (khoảng 21–25%) – Ni (1.5–8%) – Mo (0.3–4%) – N (0.05–0.3%).
Các mác thép phổ biến thuộc dòng Inox Duplex
- UNS S31803 / S32205 – Duplex 2205 (phổ biến nhất)
- UNS S32750 / S32760 – Super Duplex 2507
- UNS S32101 / S32304 – Lean Duplex
Đặc tính kỹ thuật nổi bật của Inox Duplex
|
Đặc tính |
Giá trị điển hình (Duplex 2205) |
|
Cường độ kéo (Tensile) |
~620 – 850 MPa |
|
Giới hạn chảy (Yield) |
~450 – 550 MPa |
|
Độ giãn dài |
25 – 35% |
|
Mật độ |
~7.8 g/cm³ |
|
Khả năng chống ăn mòn |
Rất cao, đặc biệt chống pitting, crevice và SCC |
|
Độ bền va đập |
Rất tốt, duy trì ở nhiệt độ thấp (~-50°C) |
|
Khả năng hàn |
Tốt nếu quy trình hàn được kiểm soát chặt chẽ |
Quy cách sản phẩm Inox Duplex
- Dạng tấm (Sheet/Plate): dày từ 1.0mm đến 50mm+
- Dạng cuộn (Coil): khổ 1000–1500mm
- Dạng ống (Pipe/Tubing): ½” đến 24” hoặc tùy theo yêu cầu
- Dạng cây đặc, thanh tròn (Bar/Rod): Ø6mm – Ø200mm+
- Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, đục lỗ, tiện – phay CNC
Ứng dụng thực tế của Inox Duplex
Nhờ khả năng chống ăn mòn cao, chịu áp lực tốt và độ bền cơ học vượt trội, inox Duplex được sử dụng rộng rãi trong các ngành:
1. Dầu khí – Hóa dầu – Hàng hải
- Ống dẫn dầu/khí, bộ trao đổi nhiệt, van công nghiệp
- Kết cấu giàn khoan biển, tàu chở LNG, nước biển
2. Công nghiệp chế biến thực phẩm – hóa chất
- Thiết bị phản ứng, bồn chứa hóa chất ăn mòn
- Dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng
3. Kết cấu xây dựng – nhà thép tiền chế
- Kết cấu chịu lực nặng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt
4. Nhà máy xử lý nước – môi trường
- Thiết bị xử lý nước thải, nước mặn, nước lợ
Tại sao nên chọn Inox Duplex?
✅ Gấp đôi độ bền so với inox 304, 316
✅ Tiết kiệm chi phí do độ dày mỏng hơn nhưng vẫn đạt chuẩn
✅ Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit, clorua, nước biển
✅ Tuổi thọ cao, phù hợp các công trình yêu cầu độ tin cậy

二相ステンレス鋼のご紹介
GIỚI THIỆU VỀ INOX DUPLEX (2 Tổ chức cấu tạo phân tử )
■二相ステンレス鋼とは
*GIẢI THÍCH VỀ INOX DUPLEX
オーステナイト相、フェライト相の二相混合ステンレスです。(二層ではありません)
Là loại INOX hỗn hợp bao gồm hai tổ chức Austenitic và Ferritic. (Không phải xếp chồng hai lớp)
高強度・高耐食の特性を持ち、水門やダム、化学プラント、貯蔵タンク等に使用されています。
Với tính chất chống ăn mòn và độ bền cao, Duplex hiện đang được úng dụng trong cửa chắn nước, hệ thống chống ngập, ngăn thủy triều, hệ thống cấp nước sạch, nước thải ngầm dưới lòng đất. Nhà máy hóa chất , bồn chứa…
| 分類 Phân loại |
規格 Tiêu Chuẩn |
鋼種 Chủng loại |
主な化学成分 Thành phần hóa học chính |
PREN* | 用途 Ứng dụng |
| リーン二相鋼 INOX Duplex (Hàm lượng Nieken thấp |
JIS | SUS821L1 | 21Cr-2Ni-3Mn-1Cu-0.17N | 25 | 土木/建築/産業機械/貯蔵タンク Cầu đường, kiến trúc, bồn chứa |
| リーン二相鋼 INOX Duplex (Hàm lượng Nieken thấp |
JIS | SUS323L | 23Cr-4Ni-0.15N | 27 | 土木/建築/産業機械/貯蔵タンク Cầu đường, kiến trúc, bồn chứa |
| 汎用二相鋼 INOX Duplex Đa Dụng |
ASTM/ASME | UNS S31803/S32205 | 22Cr-5.3Ni-3.2Mo-0.16N | 34 | 貯水槽/化学プラント/海水淡水化装置 Bồn chứa nước, Nhà máy hóa chất, Thiết bị khử muối nước biển |
| 汎用二相鋼 INOX Duplex Đa Dụng |
JIS | SUS329J3L | 25Cr-5Ni-3Mo-0.15N | 34 | 貯水槽/化学プラント/海水淡水化装置 Bồn chứa nước, Nhà máy hóa chất, Thiết bị khử muối nước biển |
| 汎用二相鋼 INOX Duplex Đa Dụng |
JIS | SUS329J4L | 25Cr-6Ni-3Mo-0.15N | 36 | 貯水槽/化学プラント/海水淡水化装置 Bồn chứa nước, Nhà máy hóa chất, Thiết bị khử muối nước biển |
| スーパー二相鋼 INOX Siêu Duplex |
JIS | SUS327L1 | 25Cr-7Ni-4Mo-0.28N | 42 | 海水淡水化装置/海洋構造物 Thiết bị khử muối nước biển, Kết cấu ngoài đại dương |
| オーステナイト系 Nhóm Austenitic |
JIS | SUS304 | 18Cr-8Ni | 19 | |
| オーステナイト系 Nhóm Austenitic |
JIS | SUS316L | 18Cr-12Ni-2.5Mo | 26 |
PREN* (孔食指数 Pitting Resistance Equivalent Number) = Cr% + 3.3 x Mo% + 16 x N%
Chỉ số chống ăn mòn lỗ, chỉ số càng cao khả năng chống ăn mòn lớn
|
■二相ステンレス鋼のメリット Điểm ưu việt của Duplex |
|
|
1.高強度 Độ bền cao |
-強度(耐力)がSUS304の約2倍で、薄肉・軽量化での鋼材使用量の削減が可能です。 Do độ bền (độ bền kéo) gấp đôi SUS304, giúp giảm lượng thép sử dụng bằng cách làm loại có độ dày mỏng hơn và nhẹ hơn.Ta có thể sử dụng vật liệu có độ dầy mỏng hơn để thay thế. |
|
2.高耐食- Khả năng chống ăn mòn cao |
-耐孔食性が良好で、応力腐食割れへの抵抗がSUS304より 遥かに優れています。 Nó có khả năng chống ăn mòn rỗ và khả năng chống ăn mòn ứng suất (ăn mòn phá ứng lực) cao hơn nhiều so với inox SUS304 |
|
3.Ni含有量の低減Giảm thiểu hàm |
-Ni原料価格の変動を受けにくく、価格安定性に優れます。 Ít chịu tác động do biến động của giá nguyên liệu Niken và giá cả rất ổn định. |

■当社在庫
当社では下記表の2鋼種を在庫しております。(切断販売も行っております)
下記以外の寸法、鋼種についてもお気軽にお問い合わせください。
Hiện tại công ty chúng tôi đang có 2 loại thép trong kho, chủng loại như bên dưới (Có bán cắt lẻ)
Ngoài kích thước và chủng loại bên dưới ra xin hãy cứ liên hệ: 0776 304 316
.jpg)
| Phân loại |
JIS |
tương đương UNS |
Thành phần hóa học |
PREN* |
Ứng dụng |
| Thép duplex nạc |
SUS821L1 SUS323L |
S82122 S32304 |
21Cr-2Ni-3Mn-1Cu-0.17N 23Cr-4Ni-0.15N |
25 27 |
Xây dựng dân dụng/Máy móc công nghiệp/Bể chứa |
| Thép duplex đa dụng |
SUS329J3L SUS329J4L |
S31803 S32205 S32506 |
25Cr-5Ni-3Mo-0.15N 25Cr-6Ni-3Mo-0.15n |
34 34 36 |
Bể chứa/Nhà máy hóa chất/ Thiết bị khử mặn nước biển |
| Thép siêu duplex (thép siêu kép) | SUS327L1 | S32750 | 25Cr-7Ni-4Mo-0.28N | 42 | Thiết bị khử mặn nước biển/Các công trình trên biển |
|
Austenit |
SUS304 |
S30400 | 18Cr-8Ni | 19 | |
| Austenit | SUS316L | S31603 | 18Cr-12Ni-2.5Mo | 26 |
PREN* (孔食指数 Pitting Resistance Equivalent Number) = Cr% + 3.3 x Mo% + 16 x N%
| 0.2%耐力(N/mm2) | 孔食発生臨界温度(CPT)/℃ -Giới hạn nhiệt độ phát sinh ăn mòn lỗ | |
| SUS821L1 | 510 | 9 |
| SUS323L | 550 | 17 |
| SUS329J3L | 600 | 39 |
| SUS329J4L | 650 | 52 |
| SUS327L1 | 700 | 78 |
| SUS304 | 300 | 8 |
| SUS316L | 260 | 17 |
.jpg)
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Bề Mặt | Quy Cách |
| ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 | UNS S31803 / S32205 | No1 | 6.0mm x 2000mm x 6000mm |
| ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 | UNS S31803 / S32205 | No1 | 8.0mm x 2000mm x 6000mm |
| ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 | UNS S31803 / S32205 | No1 | 10mm x 2000mm x 6000mm |
| ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 | UNS S31803 / S32205 | No1 | 12mm x 2000mm x 6000mm |
| ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 | UNS S31803 / S32205 | No1 | 16mm x 2000mm x 6000mm |
| ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 | UNS S31803 / S32205 | No1 | 18mm x 2000mm x 6000mm |
| ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 | UNS S31803 / S32205 | No1 | 20mm x 2000mm x 6000mm |
Hàng đang tồn kho sẵn tại Việt Nam
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Bề Mặt | Quy Cách |
| JIS G4304 | SUS323L | 10mm x 2438mm x 6000mm | |
| JIS G4304 | SUS323L | 12mm x 2438mm x 6000mm | |
| JIS G4304 | SUS323L | 16mm x 2438mm x 6000mm | |
| JIS G4304 | SUS323L | 22mm x 2438mm x 6000mm | |
| JIS G4304 | SUS323L | 25mm x 2438mm x 6000mm | |
| JIS G4304 | SUS323L | 18mm x 2438mm x 8000mm | |
| JIS G4304 | SUS323L | 20mm x 2000mm x 6000mm |
.jpg)

.jpg)









CÔNG TY TNHH KIM LOẠI CƯỜNG QUANG
Luôn mang tới sản phẩm & dịch vụ tốt nhất cho khách hàng !
Mọi chi tiết xin liên hệ :
Hotline 1: 0766 201 304
Hotline 2: 0776 304 316
+ Địa chỉ VP: 68 Lê Sát, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.3890 8668 – T/Fax: 028. 38473363
+ Chi nhánh kho:43/15D Đường Tiền Lân 13, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: cuongquanginox@gmail.com
- Website: www.inoxmauvietnam.com – www.inoxmauvietnam.com.vn
- Kênh facebook.com/inoxcuongquang
- Kênh Youtube: Inox Màu Cường Quang
Copyright © 2025 Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH KIM LOẠI CƯỜNG QUANG - Thiết kế và phát triển bởi P.A Việt Nam
Đang Online: 11 | Tổng lượt online: 3,543,512

Trang Chủ




