• CÔNG TY TNHH KIM LOẠI CƯỜNG QUANG

      Đơn vị nhập khẩu & Phân phối inox màu hàng đầu Việt Nam!

    INOX DUPLEX LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH – QUY CÁCH – ỨNG DỤNG THỰC TẾ
    Giá: Liên hệ

    Inox Duplex là loại thép không gỉ hai pha (austenitic – ferritic), kết hợp ưu điểm của hai nhóm thép austenit và ferit, giúp cải thiện đáng kể độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu ứng suất. Duplex thường có thành phần chính gồm: Fe – Cr (khoảng 21–25%) – Ni (1.5–8%) – Mo (0.3–4%) – N (0.05–0.3%).

    Mô tả chi tiết

    INOX DUPLEX LÀ GÌ? ĐẶC TÍNH – QUY CÁCH – ỨNG DỤNG THỰC TẾ

    Inox Duplex là gì?

    Inox Duplex là loại thép không gỉ hai pha (austenitic – ferritic), kết hợp ưu điểm của hai nhóm thép austenit và ferit, giúp cải thiện đáng kể độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu ứng suất. Duplex thường có thành phần chính gồm: Fe – Cr (khoảng 21–25%) – Ni (1.5–8%) – Mo (0.3–4%) – N (0.05–0.3%).

    Các mác thép phổ biến thuộc dòng Inox Duplex

    • UNS S31803 / S32205 – Duplex 2205 (phổ biến nhất)
    • UNS S32750 / S32760 – Super Duplex 2507
    • UNS S32101 / S32304 – Lean Duplex

    Đặc tính kỹ thuật nổi bật của Inox Duplex

    Đặc tính

    Giá trị điển hình (Duplex 2205)

    Cường độ kéo (Tensile)

    ~620 – 850 MPa

    Giới hạn chảy (Yield)

    ~450 – 550 MPa

    Độ giãn dài

    25 – 35%

    Mật độ

    ~7.8 g/cm³

    Khả năng chống ăn mòn

    Rất cao, đặc biệt chống pitting, crevice và SCC

    Độ bền va đập

    Rất tốt, duy trì ở nhiệt độ thấp (~-50°C)

    Khả năng hàn

    Tốt nếu quy trình hàn được kiểm soát chặt chẽ

    Quy cách sản phẩm Inox Duplex

    • Dạng tấm (Sheet/Plate): dày từ 1.0mm đến 50mm+
    • Dạng cuộn (Coil): khổ 1000–1500mm
    • Dạng ống (Pipe/Tubing): ½” đến 24” hoặc tùy theo yêu cầu
    • Dạng cây đặc, thanh tròn (Bar/Rod): Ø6mm – Ø200mm+
    • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, đục lỗ, tiện – phay CNC

    Ứng dụng thực tế của Inox Duplex

    Nhờ khả năng chống ăn mòn cao, chịu áp lực tốt và độ bền cơ học vượt trội, inox Duplex được sử dụng rộng rãi trong các ngành:

    1. Dầu khí – Hóa dầu – Hàng hải

    • Ống dẫn dầu/khí, bộ trao đổi nhiệt, van công nghiệp
    • Kết cấu giàn khoan biển, tàu chở LNG, nước biển

    2. Công nghiệp chế biến thực phẩm – hóa chất

    • Thiết bị phản ứng, bồn chứa hóa chất ăn mòn
    • Dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng

    3. Kết cấu xây dựng – nhà thép tiền chế

    • Kết cấu chịu lực nặng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt

    4. Nhà máy xử lý nước – môi trường

    • Thiết bị xử lý nước thải, nước mặn, nước lợ
     

    Tại sao nên chọn Inox Duplex?

    Gấp đôi độ bền so với inox 304, 316
    Tiết kiệm chi phí do độ dày mỏng hơn nhưng vẫn đạt chuẩn
    Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit, clorua, nước biển
    Tuổi thọ cao, phù hợp các công trình yêu cầu độ tin cậy

    二相ステンレス鋼のご紹介
    GIỚI THIỆU VỀ INOX DUPLEX (2 Tổ chức cấu tạo phân tử )

    二相ステンレス鋼とは

    *GIẢI THÍCH VỀ INOX DUPLEX

    オーステナイト相、フェライト相の二相混合ステンレスです。(二層ではありません)

    Là loại INOX hỗn hợp bao gồm hai tổ chức Austenitic và Ferritic. (Không phải xếp chồng hai lớp)

    高強度・高耐食の特性を持ち、水門やダム、化学プラント、貯蔵タンク等に使用されています。

    Với tính chất chống ăn mòn và độ bền cao, Duplex hiện đang được úng dụng trong cửa chắn nước, hệ thống chống ngập, ngăn thủy triều, hệ thống cấp nước sạch, nước thải ngầm dưới lòng đất. Nhà máy hóa chất , bồn chứa…

    分類
    Phân loại
    規格
    Tiêu Chuẩn
    鋼種
    Chủng loại
    主な化学成分
    Thành phần hóa học chính
    PREN* 用途
    Ứng dụng
    リーン二相鋼
    INOX Duplex (Hàm lượng Nieken thấp
    JIS SUS821L1 21Cr-2Ni-3Mn-1Cu-0.17N 25 土木/建築/産業機械/貯蔵タンク
    Cầu đường, kiến trúc, bồn chứa
    リーン二相鋼
    INOX Duplex (Hàm lượng Nieken thấp
    JIS SUS323L 23Cr-4Ni-0.15N 27 土木/建築/産業機械/貯蔵タンク
    Cầu đường, kiến trúc, bồn chứa
    汎用二相鋼
    INOX Duplex Đa Dụng
    ASTM/ASME UNS S31803/S32205 22Cr-5.3Ni-3.2Mo-0.16N 34 貯水槽/化学プラント/海水淡水化装置
    Bồn chứa nước, Nhà máy hóa chất, Thiết bị khử muối nước biển
    汎用二相鋼
    INOX Duplex Đa Dụng
    JIS SUS329J3L 25Cr-5Ni-3Mo-0.15N 34 貯水槽/化学プラント/海水淡水化装置
    Bồn chứa nước, Nhà máy hóa chất, Thiết bị khử muối nước biển
    汎用二相鋼
    INOX Duplex Đa Dụng
    JIS SUS329J4L 25Cr-6Ni-3Mo-0.15N 36 貯水槽/化学プラント/海水淡水化装置
    Bồn chứa nước, Nhà máy hóa chất, Thiết bị khử muối nước biển
    スーパー二相鋼
    INOX Siêu Duplex
    JIS SUS327L1 25Cr-7Ni-4Mo-0.28N 42 海水淡水化装置/海洋構造物
    Thiết bị khử muối nước biển, Kết cấu ngoài đại dương
    オーステナイト系
    Nhóm Austenitic
    JIS SUS304 18Cr-8Ni 19  
    オーステナイト系
    Nhóm Austenitic
    JIS SUS316L 18Cr-12Ni-2.5Mo 26  

     

     

                     PREN* (孔食指数 Pitting Resistance Equivalent Number) = Cr% + 3.3 x Mo% + 16 x N%

                       Chỉ s chng ăn mòn l, ch s càng cao kh năng chng ăn mòn ln

    ■二相ステンレス鋼のメリット

    Điểm ưu việt của Duplex

     

    1.高強度

    Độ bền cao

    -強度(耐力)がSUS304の約2倍で、薄肉・軽量化での鋼材使用量の削減が可能です。

    Do độ bền (độ bền kéo) gấp đôi SUS304, giúp giảm lượng thép sử dụng bằng cách làm loại có độ dày mỏng hơn và nhẹ hơn.Ta có thể sử dụng vật liệu có độ dầy mỏng hơn để thay thế.

    2.高耐食- Khả năng chống ăn mòn cao

    -耐孔食性が良好で、応力腐食割れへの抵抗がSUS304より 遥かに優れています。

    Nó có khả năng chống ăn mòn rỗ và khả năng chống ăn mòn ứng suất (ăn mòn phá ứng lực) cao hơn nhiều so với inox SUS304

    3.Ni含有量の低減Giảm thiểu hàm
    lượng Niken

    -Ni原料価格の変動を受けにくく、価格安定性に優れます。

    Ít chịu tác động do biến động của giá nguyên liệu Niken và giá cả rất ổn định.

    ■当社在庫

    当社では下記表の2鋼種を在庫しております。(切断販売も行っております)

    下記以外の寸法、鋼種についてもお気軽にお問い合わせください。

    Hiện tại công ty chúng tôi đang có 2 loại thép trong kho, chủng  loại như bên dưới (Có bán cắt lẻ)

    Ngoài kích thước và chủng loại bên dưới ra xin hãy cứ liên hệ: 0776 304 316

    Phân loại

    JIS

    tương đương UNS

    Thành phn hóa hc

    PREN*

    ng dng

    Thép duplex nạc

    SUS821L1

    SUS323L

    S82122

    S32304

    21Cr-2Ni-3Mn-1Cu-0.17N

    23Cr-4Ni-0.15N

    25

    27

    Xây dựng dân dụng/Máy móc công nghiệp/Bể chứa
    Thép duplex đa dụng

    SUS329J3L

    SUS329J4L

    S31803

    S32205

    S32506

    25Cr-5Ni-3Mo-0.15N

    25Cr-6Ni-3Mo-0.15n

    34

    34

    36

    Bể chứa/Nhà máy hóa chất/ Thiết bị khử mặn nước biển
    Thép siêu duplex (thép siêu kép) SUS327L1 S32750 25Cr-7Ni-4Mo-0.28N 42 Thiết bị khử mặn nước biển/Các công trình trên biển

    Austenit

    SUS304

    S30400 18Cr-8Ni 19  
    Austenit SUS316L S31603 18Cr-12Ni-2.5Mo 26  

    PREN* (孔食指数 Pitting Resistance Equivalent Number) = Cr% + 3.3 x Mo% + 16 x N%

      0.2%耐力(N/mm2) 孔食発生臨界温度(CPT)/℃ -Giới hạn nhiệt độ phát sinh ăn mòn lỗ
    SUS821L1 510 9
    SUS323L 550 17
    SUS329J3L 600 39
    SUS329J4L 650 52
    SUS327L1 700 78
    SUS304 300 8
    SUS316L 260 17

    Tiêu chuẩn Mác thép Bề Mặt Quy Cách
    ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 UNS S31803 / S32205 No1 6.0mm x 2000mm x 6000mm
    ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 UNS S31803 / S32205 No1 8.0mm x 2000mm x 6000mm
    ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 UNS S31803 / S32205 No1 10mm x 2000mm x 6000mm
    ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 UNS S31803 / S32205 No1 12mm x 2000mm x 6000mm
    ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 UNS S31803 / S32205 No1 16mm x 2000mm x 6000mm
    ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 UNS S31803 / S32205 No1 18mm x 2000mm x 6000mm
    ASTM / ASME A/SA240 A/SA480 UNS S31803 / S32205 No1 20mm x 2000mm x 6000mm

    Hàng đang tồn kho sẵn tại Việt Nam

    Tiêu chuẩn Mác thép Bề Mặt Quy Cách
    JIS G4304 SUS323L   10mm x 2438mm x 6000mm
    JIS G4304 SUS323L   12mm x 2438mm x 6000mm
    JIS G4304 SUS323L   16mm x 2438mm x 6000mm
    JIS G4304 SUS323L   22mm x 2438mm x 6000mm
    JIS G4304 SUS323L   25mm x 2438mm x 6000mm
    JIS G4304 SUS323L   18mm x 2438mm x 8000mm
    JIS G4304 SUS323L   20mm x 2000mm x 6000mm

     

     

    CÔNG TY TNHH KIM LOẠI CƯỜNG QUANG
    Luôn mang tới sản phẩm & dịch vụ tốt nhất cho khách hàng !
    Mọi chi tiết xin liên hệ :
    Hotline 1: 0766 201 304
    Hotline 2: 0776 304 316
    + Địa chỉ VP: 68 Lê Sát, Phường Phú Thọ Hòa, 
    Thành phố Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 028.3890 8668 – T/Fax: 028. 38473363
    + Chi nhánh kho:43/15D Đường Tiền Lân 13, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh

    - Email: cuongquanginox@gmail.com

    - Website: www.inoxmauvietnam.comwww.inoxmauvietnam.com.vn

    - Kênh facebook.com/inoxcuongquang

    - Kênh Youtube: Inox Màu Cường Quang

    0776.304.316